Thiết bị đo lường chính hãng

Sản phẩm đo kiểm

Thiết bị đo kiểm, máy đo lường và nhóm sản phẩm kỹ thuật.

55sản phẩm phù hợp
Thông số biến thể

Danh mục này chưa có thông số biến thể trong Odoo.

HIOKI DT4261 DIGITAL MULTIMETER

HIOKI

HIOKI DT4261 DIGITAL MULTIMETER

: 243819316419

  • DC Voltage range : 600.0 mV to 1000 V, 5 ranges, Basic accuracy: ±0.15% rdg. ±2 dgt.
  • AC Voltage range : 6.000 V to 1000 V, 4 ranges, Frequency characteristics: 40 Hz to 1 kHz Basic accuracy 40 Hz - 500 Hz: ±0.9% rdg. ±3 dgt. (True RMS, crest factor 3 or less)
  • Basic accuracy 40 Hz - 500 Hz: ±0.9% rdg. ±3 dgt. (True RMS, crest factor 3 or less)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
UNI-T UT60EU True RMS Digital Multimeter (True RMS, 999.9V, 10A)

UNI-T

UNI-T UT60EU True RMS Digital Multimeter (True RMS, 999.9V, 10A)

: 955321416971

  • Dải đo: Điện áp DC: 9.999mV/99.99mV/999.9mV/9.999V/99.99V/999.9V; ±(0.5%+3) Điện áp AC: 9.999mV/99.99mV/999.9mV/9.999V/99.99V/999.9V; ±(0.8%+3) Dòng DC: 999.9uA/999.9mA/9.999A/10A; ±(0.8%+3) Dòng AC: 999.9uA/999.9mA/9.999A/10A; ±(1.0%+3) Điện trở: 999.9Ω/9.999kΩ/99.99kΩ/999.9kΩ/9.999MΩ/99.99MΩ; ±(0.8%+2) Điện dung: 9.999nF/99.99nF/999.9nF/9.999μF/99.99μF/999.9μF/9.999mF; ±(4.0%+5) Tần số: 99.99Hz~9.999MHz ±; (0.1%+5) Chu kỳ làm việc: 0.1~99.9%; ±(3%+5) Nhiệt độ: –40℃~1000℃/–40°F~1832°F; ±4℃/±5℉
  • Điện áp DC: 9.999mV/99.99mV/999.9mV/9.999V/99.99V/999.9V; ±(0.5%+3)
  • Điện áp AC: 9.999mV/99.99mV/999.9mV/9.999V/99.99V/999.9V; ±(0.8%+3)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
UNI-T UT60BT True RMS Digital Multimeter (True RMS, 999.9V, 10A)

UNI-T

UNI-T UT60BT True RMS Digital Multimeter (True RMS, 999.9V, 10A)

: 212963416968

  • Dải đo: Điện áp DC: 9.999mV/99.99mV/999.9mV/9.999V/99.99V/999.9V; ±(0.5%+3) Điện áp AC: 9.999mV/99.99mV/999.9mV/9.999V/99.99V/999.9V; ±(0.8%+3) Dòng DC: 999.9uA/999.9mA/9.999A/10A; ±(0.8%+3) Dòng AC: 999.9uA/999.9mA/9.999A/10A; ±(1.0%+3) Điện trở: 999.9Ω/9.999kΩ/99.99kΩ/999.9kΩ/9.999MΩ/99.99MΩ; ±(0.8%+2) Điện dung: 9.999nF/99.99nF/999.9nF/9.999μF/99.99μF/999.9μF/9.999mF; ±(4.0%+5) Tần số: 99.99Hz~9.999MHz ±; (0.1%+5) Chu kỳ làm việc: 0.1~99.9%; ±(3%+5) Nhiệt độ: –40℃~1000℃/–40°F~1832°F; ±4℃/±5℉
  • Điện áp DC: 9.999mV/99.99mV/999.9mV/9.999V/99.99V/999.9V; ±(0.5%+3)
  • Điện áp AC: 9.999mV/99.99mV/999.9mV/9.999V/99.99V/999.9V; ±(0.8%+3)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
UNI-T UT60S True RMS Digital Multimeter (True RMS, 999.9V, 10A)

UNI-T

UNI-T UT60S True RMS Digital Multimeter (True RMS, 999.9V, 10A)

: 798977416950

  • Dải đo: Điện áp DC: 9.999mV/99.99mV/999.9mV/9.999V/99.99V/999.9V; ±(0.5%+3) Điện áp AC: 9.999mV/99.99mV/999.9mV/9.999V/99.99V/999.9V; ±(0.8%+3) Dòng DC: 999.9uA/999.9mA/9.999A/10A; ±(0.8%+3) Dòng AC: 999.9uA/999.9mA/9.999A/10A; ±(1.0%+3) Điện trở: 999.9Ω/9.999kΩ/99.99kΩ/999.9kΩ/9.999MΩ/99.99MΩ; ±(0.8%+2) Điện dung: 9.999nF/99.99nF/999.9nF/9.999μF/99.99μF/999.9μF/9.999mF; ±(4.0%+5) Tần số: 99.99Hz~9.999MHz ±; (0.1%+5) Chu kỳ làm việc: 0.1~99.9%; ±(3%+5) Nhiệt độ: –40℃~1000℃/–40°F~1832°F; ±4℃/±5℉
  • Điện áp DC: 9.999mV/99.99mV/999.9mV/9.999V/99.99V/999.9V; ±(0.5%+3)
  • Điện áp AC: 9.999mV/99.99mV/999.9mV/9.999V/99.99V/999.9V; ±(0.8%+3)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
UNI-T UT121B Digital Multi-meter

UNI-T

UNI-T UT121B Digital Multi-meter

: UT121B

  • Điện áp AC (V) Dải 6.000V/60.00V/600.0V/750.0V: ±(1.5%+3)
  • Tần số điện áp AC (Hz) Dải tần 10Hz-1kHz: ±(0,5%+2)
  • Điện áp DC (V) Dải 6.000V/60.00V/600.0V/1000.0V: ±(1.2%+3)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
UNI-T UT122 Digital Multi-meter

UNI-T

UNI-T UT122 Digital Multi-meter

: UT122

  • Điện áp xoay chiều (V) Dải 6.000V/60.00V/600.0V: ±(1.0%+3)
  • Tần số điện áp xoay chiều (Hz) Dải tần 10Hz-1kHz: ±(0,5%+2)
  • Điện áp DC (V) Dải 6.000V/60.00V/600.0V: ±(0.5%+3)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
UNI-T UT121A Digital Multi-meter

UNI-T

UNI-T UT121A Digital Multi-meter

: UT121A

  • Điện áp xoay chiều (V) Dải 6.000V/60.00V/600.0V: ±(1.0%+3)
  • Tần số điện áp xoay chiều (Hz) Dải tần 10Hz-1kHz: ±(0,5%+2)
  • Điện áp DC (V) Dải 6.000V/60.00V/600.0V: ±(0.7%+3)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết

Sản phẩm đo kiểm chính hãng cho doanh nghiệp

Chọn thiết bị theo ứng dụng, hãng sản xuất và yêu cầu kỹ thuật. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ đối chiếu model, CO/CQ, hiệu chuẩn và thời gian giao hàng cho từng dự án.