Thiết bị đo lường chính hãng

Sản phẩm đo kiểm

Thiết bị đo kiểm, máy đo lường và nhóm sản phẩm kỹ thuật.

92sản phẩm phù hợp
Thông số biến thể

Danh mục này chưa có thông số biến thể trong Odoo.

Máy đo khí H2S/O2 COSMOS XOS-2200

COSMOS

Máy đo khí H2S/O2 COSMOS XOS-2200

Mã: XOS-2200

  • Model XOS-2200 Gas Detected Oxygen (O) Hydrogen Sulfide (HS) Detection Principle Galvanic cell Electrochemical cell Sampling Method Diffusion Detection Range (Service Range) 0 to 25 vol% (25 to 50 vol%) 0 to 30.0 ppm (30.1 to 100 ppm) Resolution 0.1vol% 0-35.0 ppm: 0.1ppm 35-100ppm: 5ppm Indication Accuracy*1 Within ±0.5vol% ±1 digit Within ±1.5ppm ±1 digit Alarm Set Value 1st stage: 19.5vol% 2nd stage: 18.0vol% 1st stage: 10.0ppm 2nd stage: 15.0ppm Response Time*2 20s or less 30s or less Display Mode LCD (Manual backlight) Alarm Mode Buzzer sounds, flashing red light, vibrator Approvals Ex ib IIB T3 (TIIS) Function Remaining battery level, peak hold, memory of peak value, alarm functions except gas alarm (sensor malfunction, remaining battery level, air-adjustment malfunction), gas concentration indication Operation Temperature -10 to +40 °C, 30 to 85 %RH (non-condensing) Operation Air Pressure Air pressure ±10% Power Source 1 x AAA alkaline dry cell (LR03) Battery Life*3 Up to 5,000 hours (at 20°C without alarm) Dimensions W65 x H64 x D22 mm (excluding protrusions) Weight Approx. 75g (including batteries) Standard Accessories 1 x AAA alkaline dry cell, 1 x safety pin adaptor (with fixing screw)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Thiết bị phân tích khí CO2/H2O độ phân giải cao LI-COR LI-7815

LI-COR

Thiết bị phân tích khí CO2/H2O độ phân giải cao LI-COR LI-7815

Mã: LI-7815

  • Thời gian phản ứng (T10-T90): từ 0 đến 400 ppm≤ 2 giây cấu hình tiêu chuẩn≤ 3 giây cấu hình caoDải đo: từ 0 đến 10,000 ppmĐộ chính xác (1σ):0.10 ppm tại 400 ppm với trung bình 1 giây0.04 ppm tại 400 ppm với trung bình 5 giâyDrift tối đa: < 0.2 ppm mỗi chu kỳ 24 giờDải đo: từ 0 đến 60,000 ppmĐộ chính xác (1σ):45 ppm tại 10,000 ppm với trung bình 1 giây20 ppm tại 10,000 ppm với trung bình 5 giâyTrọng lượng: 10.5 kg (bao gồm pin)Thời lượng pin: 8 giờ thông thường với 2 pin
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Máy đo khí đa chỉ tiêu GFG G888M

GFG

Máy đo khí đa chỉ tiêu GFG G888M

Mã: 433917443595

  • Nguyên lí đo: Điện hóa (EC): khí độc và khí oxy Quang hóa (PID): khí và hơi độc hại dễ cháy Đốt cháy xúc tác (CC): khí và hơi độc hại dễ cháy (lên tới 100%LEL) Hồng ngoại (IR): khí và hơi độc hại dễ cháy, khí carbon dioxide
  • Điện hóa (EC): khí độc và khí oxy
  • Quang hóa (PID): khí và hơi độc hại dễ cháy
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Máy đo khí đa chỉ tiêu GFG G888C

GFG

Máy đo khí đa chỉ tiêu GFG G888C

Mã: 819351443598

  • Nguyên lí đo: Điện hóa (EC): khí độc và khí oxy Quang hóa (PID): khí và hơi độc hại dễ cháy Đốt cháy xúc tác (CC): khí và hơi độc hại dễ cháy (lên tới 100%LEL) Hồng ngoại (IR): khí và hơi độc hại dễ cháy, khí carbon dioxide
  • Điện hóa (EC): khí độc và khí oxy
  • Quang hóa (PID): khí và hơi độc hại dễ cháy
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Máy đo khí đa chỉ tiêu GFG G999E (Kèm bơm)

GFG

Máy đo khí đa chỉ tiêu GFG G999E (Kèm bơm)

Mã: 125178443601

  • Ký hiệu: G999E (có khe cắm cho cảm biến điện hóa EC)
  • Nguyên lí đo: Điện hóa (EC): khí độc và khí oxy Quang hóa (PID): khí và hơi độc hại dễ cháy Đốt cháy xúc tác (CC): khí và hơi độc hại dễ cháy (lên tới 100%LEL) Hồng ngoại (IR): khí và hơi độc hại dễ cháy, khí carbon dioxide
  • Điện hóa (EC): khí độc và khí oxy
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Máy đo khí đa chỉ tiêu GFG G999M (Kèm bơm)

GFG

Máy đo khí đa chỉ tiêu GFG G999M (Kèm bơm)

Mã: 664271443604

  • Ký hiệu: G999M (có khe cắm cho cảm biến đốt cháy xúc tác CC)
  • Nguyên lí đo: Điện hóa (EC): khí độc và khí oxy Quang ion hóa (PID): khí và hơi độc hại dễ cháy Đốt cháy xúc tác (CC): khí và hơi độc hại dễ cháy (lên tới 100%LEL) Hồng ngoại (IR): khí và hơi độc hại dễ cháy, khí carbon dioxide
  • Điện hóa (EC): khí độc và khí oxy
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Máy đo khí đa chỉ tiêu GFG G999C (Kèm bơm)

GFG

Máy đo khí đa chỉ tiêu GFG G999C (Kèm bơm)

Mã: 242233443607

  • Ký hiệu: G999C (có khe cắm cho cảm biến đốt cháy xúc tác CC)
  • Nguyên lí đo: Điện hóa (EC): khí độc và khí oxy Quang ion hóa (PID): khí và hơi độc hại dễ cháy Đốt cháy xúc tác (CC): khí và hơi độc hại dễ cháy (lên tới 100%LEL) Hồng ngoại (IR): khí và hơi độc hại dễ cháy, khí carbon dioxide
  • Điện hóa (EC): khí độc và khí oxy
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Máy đo khí đa chỉ tiêu GFG G999P

GFG

Máy đo khí đa chỉ tiêu GFG G999P

Mã: 119877443610

  • Nguyên lý đo: Điện hóa (EC) đối với khí độc và oxy Quá trình đốt cháy xúc tác (CC) đối với khí và hơi nước (lên đến 100% LEL) Hồng ngoại (IR) đối với khí và hơi hữu cơ và carbon dioxide Quang ion hóa (PID) đối với các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC)
  • Điện hóa (EC) đối với khí độc và oxy
  • Quá trình đốt cháy xúc tác (CC) đối với khí và hơi nước (lên đến 100% LEL)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Máy đo khí độc đa chỉ tiêu Riken Keiki Gas Tracer (LEL, Methane, O2 & CO)

RIKEN KEIKI

Máy đo khí độc đa chỉ tiêu Riken Keiki Gas Tracer (LEL, Methane, O2 & CO)

Mã: 915446

  • Khí dò Khí dễ cháy (Metan tiêu chuẩn) % Volume Methane Oxy (O2) Hydrogen Sulfide (H2S) Carbon Monoxide (CO) Nguyên lý dò tìm Catalytic combustion Thermal conductivity Galvanic cell Electrochemical cell Dải dò tìm 0 ~ 100% LEL 0 ~ 100% Vol. 0 ~ 40% Vol. 0 ~ 100 ppm 0 ~ 500 ppm Độ chính xác ± 5% of reading or ± 2% LEL ± 5% of reading or ± 2% of full scale ± 0.5% O2 ± 5% of reading or ± 2 ppm H2S ± 5% of reading or ± 5 ppm CO Cài đặt trước báo động ( người dùng tùy chỉnh) 1st alarm 10% LEL 2nd alarm 50% LEL Over alarm 100% LEL No alarms for % Vol. CH4 Low alarm 19.5% High alarm 23.5% Over alarm 40.0% 1st 5 ppm 2nd 30 ppm TWA 10 ppm STEL 15 ppm Over 100 ppm 1st 25 ppm 2nd 50 ppm TWA 25 ppm STEL 200 ppm Over 500 ppm Hiển thị Màn hình LCD 7 segment, đèn nền tự động khi báo động Phương pháp lấy mẫu Bơm trong, Lưu lượng thường 0.5 LPM, gồm bộ lọc kỵ nước Loại báo động Báo động khí: 1st & 2nd, STEL, TWA (người dùng tùy chỉnh) và OVER Báo động sự cố: Kết nối cảm biến, Pin yếu, thiếu dòng chảy, sự cố mạch lỗi hiệu chuẩn Phương pháp báo động Báo động khí: đèn flash, 2 tiếng buzz, và rung Báo động sự cố: Đèn flash, Hiển thị sự cố, tiếng buzz đứt đoạn, và rung Nhiệt độ & độ ẩm -20°C đến +50°C (-4°F đến 122°F) 0 đến 95% RH, không ngưng tụ Thời gian hồi đáp Trong 30s (T90) Hoạt động liên tục Pin Alkalin: 15 giờ; Pin Li-Ion: 10 giờ 70°F (21°C) Nguồn điện Hộp pin Li-Ion, hoặc hộp 3 pin “AA” Alkaline; Thay được Cấp bảo vệ ATEX, TIIS, IECEx, CE, c CSA us classified (pending), as intrinsically safe. Class I, Division 1, Groups A, B, C, D Chất liệu hộp đựng Chống bụi, chống nước. RFI nhựa chịu va đập cao với lớp cao su bảo vệ Điều khiển 5 nút ấn: POWER / ENTER, DISPLAY, AIR, RESET, SHIFT
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Máy đo 4 khí  (Ex/O2/CO/H2S) Drager X-am 2500

Drager

Máy đo 4 khí (Ex/O2/CO/H2S) Drager X-am 2500

Mã: X-am 2500

  • Kích thước: 48mm x 130mm x 44mm (Rộng x Cao x Sâu)Trọng lượng: 220-250gĐiều kiện môi trường:Nhiệt độ: -20 đến +50ºCÁp suất: 700 đến 1300 mbarĐộ ẩm tương đối: 10 đến 95% r.hCấp bảo vệ: IP67Cảnh báo:Hình ảnh: 360ºÂm thanh: Đa âm > 90dB ở khoảng cách 30cmRungThời gian hoạt động:12 giờ với pin kiềm và NiMH13 giờ với NiMH HC250 giờ không có cảm biến Ex với pin kiềmThời gian sạc: < 4 giờBộ ghi dữ liệu: Có thể lấy lại thông qua giao diện hồng ngoại > 1000 giờ với 4 loại khí ở khoảng thời gian ghi 1 giá trị mỗi phútThông số cảm biếnKhí/ Dải đo/ Độ phân giải:Khí cháy/ 0-100% LEL/ 1% LELCarbon Monoxide (CO)/ 0-2,000 ppm/ 2 ppmHydrogen Sulfide-LC (H2S)/ 0-100 ppm/ 0.1 ppmOxy (O2)/ 0-25% thể tích/ 0.1% thể tíchNitơ Dioxide (NO2)/ 0-50 ppm/ 0.1 ppmSulfur Dioxide (SO2)/ 0-100 ppm/ 0.1 ppm
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết

Sản phẩm đo kiểm chính hãng cho doanh nghiệp

Chọn thiết bị theo ứng dụng, hãng sản xuất và yêu cầu kỹ thuật. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ đối chiếu model, CO/CQ, hiệu chuẩn và thời gian giao hàng cho từng dự án.