HANNA

HANNA · 95779

Máy Quang Đo COD Và Đa Chỉ Tiêu Nước Thải Và Nước Sạch HANNA HI83399-02 (có thể đo PH)

Sẵn hàngBảo hành: 1 nămXuất xứ: Romania
Liên hệ
Mã sản phẩm
95779
Model
HI83399-02
Mã nội bộ
HANNA - HI83399-02
Hãng sản xuất
HANNA
  • Điện cực pH: Tương thích với điện cực pH kỹ thuật số cổng 3.5mm (mua riêng khi cần đo pH)
  • Kiểu ghi: Ghi theo yêu cầu với tên người dùng và ID mẫu
  • Bộ nhớ ghi: 1000 mẫu
  • Kết Nối: USB-A host for flash drive; micro-USB-B for power and computer connectivity
  • GLP: Dữ liệu hiệu chuẩn cho điện cực pH
  • Màn hình: LCD có đèn nền 128 x 64
Số lượng
Gọi tư vấn
  • Điện cực pH: Tương thích với điện cực pH kỹ thuật số cổng 3.5mm (mua riêng khi cần đo pH)
  • Kiểu ghi: Ghi theo yêu cầu với tên người dùng và ID mẫu
  • Bộ nhớ ghi: 1000 mẫu
  • Kết Nối: USB-A host for flash drive; micro-USB-B for power and computer connectivity
  • GLP: Dữ liệu hiệu chuẩn cho điện cực pH
  • Màn hình: LCD có đèn nền 128 x 64
  • Pin: Pin sạc 3.7VDC
  • Nguồn điện: 5 VDC USB 2.0 power adapter with USB-A to micro-USB-B cable (đi kèm)
  • Môi trường: 0 đến 50°C (32 to 122°F); max 95% RH không ngưng tụ
  • Nguồn sáng: 5 đèn LED 420 nm, 466 nm, 525 nm, 575 nm, và 610 nm
  • Đầu dò ánh sáng: Silicon photodetector
  • Bandpass Filter Bandwidth: 8 nm
  • Bandpass Filter Wavelength Accuracy: ±1 nm
  • Cuvet: Tròn 24.6mm (ống thuốc phá mẫu 16mm)
  • Số phương pháp: Tối đa 128 

CÁC CHỈ TIÊU QUANG MÁY ĐO ĐƯỢC

Các chỉ tiêu Nước Thải phải phá mẫu với máy phá mẫu HI839800-02 trước khi đo

Thông số

Thang đo

Độ phân giải

Độ chính xác

Mã thuốc thử

Amoni thang thấp 0.00 - 3.00 mg/L NH-N 0.01 mg/L ±0.04 mg/L và ±4% kết quả đo HI93700-01  (100 lần đo)
Amoni thang thấp (ống 16mm) 0.00 - 3.00 mg/L NH-N 0.01 mg/L ±0.10 mg/L hoặc ±5% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn HI93764A-25  (25 lần đo)
Amoni thang trung 0.00 - 10.00 mg/L NH-N 0.01 mg/L ±0.05 mg/L và ±5% kết quả đo HI93715-01  (100 lần đo)
Amoni thang cao 0.0 - 100.0 mg/L NH-N 0.1 mg/L ±0.5 mg/L và ±5% kết quả đo HI93733-01  (100 lần đo)
Amoni thang cao (ống 16mm) 0.0 - 100.0 mg/L NH-N 0.1 mg/L ±1.0 mg/L hoặc ±5% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn HI93764B-25  (25 lần đo)
Axit cyanuric 0 - 80 mg/L CYA 1 mg/L ±1 mg/L và ±15% kết quả đo HI93722-01  (100 lần đo)
Bạc 0.000 - 1.000 mg/L Ag 0.001 mg/L ±0.020 mg/L và ±5% kết quả đo HI93737-01  (50 lần đo)
Brom 0.00 - 8.00 mg/L Br 0.01 mg/L ±0.08 mg/L và ±3% kết quả đo HI93716-01  (100 lần đo)
Chất hoạt động bề mặt, anion 0.00 - 3.50 mg/L SDBS 0.01 mg/L ±0.04 mg/L và ±3% kết quả đo HI95769-01 (40 lần đo)
Chất hoạt động bề mặt, anion (ống 16mm) 0.00 - 3.50 mg/L SDBS 0.01 mg/L ±0.10 mg/L và ±5% kết quả đo HI96782-25 (25 lần đo)
Chất hoạt động bề mặt, không ion (ống 16mm) 0.00 - 6.00 mg/L TRI-N X-100 0.01 mg/L ±0.10 mg/L và ±5% kết quả đo HI96780-25 (24 lần đo)
Canxi (nước ngọt) 0 - 400 mg/L Ca 1 mg/L ±10 mg/L và ±5% kết quả đo HI937521-01  (50 lần đo)
Canxi (nước mặn) 200 - 600 mg/L Ca 1 mg/L ±6% kết quả đo HI758-26  (25 lần đo)
Cloride 0.0 - 20.0 mg/L Cl 0.1 mg/L ±0.5 mg/L và ±6% kết quả đo HI93753-01  (100 lần đo)
Clorine dioxide 0.00 - 2.00 mg/L ClO 0.01 mg/L ±0.10 mg/L ±5% kết quả đo HI93738-01  (100 lần đo)
Clorine dioxide (phương pháp nhanh) 0.00 - 2.00 mg/L ClO 0.01 mg/L ±0.10 mg/L và ±5% kết quả đo HI96779-01 (100 lần đo)
Clo dư 0.00 - 5.00 mg/L Cl 0.01 mg/L ±0.03 mg/L và ±3% kết quả đo HI93701-01  (100 lần đo)
Clo dư thang siêu thấp 0.000 - 0.500 mg/L Cl 0.001 mg/L ±0.020 mg/L và ±3% kết quả đo HI95762-01  (100 lần đo)
Clo tổng 0.00 - 5.00 mg/L Cl 0.01 mg/L ±0.03 mg/L và ±3% kết quả đo HI93711-01  (100 lần đo)
Clo tổng thang siêu thấp 0.000 - 0.500 mg/L Cl 0.001 mg/L ±0.020 mg/L và ±3% kết quả đo HI95761-01 (100 lần đo)
Clo tổng thang cao 0 - 500 mg/L Cl 1 mg/L ±3 mg/L và ±3% kết quả đo HI95771-01 (100 lần đo)
Crom VI thang cao 0 - 1000 μg/L Cr 1  μg/L ±5  μg/L và ±4% kết quả đo HI93723-01  (100 lần đo)
Crom VI thang thấp 0 - 300 μg/L Cr 1μg/L ±10 μg/L và ±4% kết quả đo HI93749-01 (100 lần đo)
Crom tổng và VI (ống 16mm) 0 - 1000 μg/L Cr 1μg/L ±10μg/L và ±3% kết quả đo HI96781-25 (25 lần đo)
COD thang thấp (ống 16mm) 0 - 150 mg/L O 1 mg/L ±5 mg/L hoặc ±4% kết quả đo (lấy giá trị nào lớn hơn) HI93754A-25  (24 lần đo)
COD thang trung (ống 16mm) 0 - 1500 mg/L O 1 mg/L ±15 mg/L hoặc ±4% kết quả đo (lấy giá trị nào lớn hơn) HI93754B-25  (24 lần đo)
COD thang cao (ống 16mm) 0 - 15000 mg/L O 1 mg/L ±150 mg/L hoặc ±2% kết quả đo (lấy giá trị nào lớn hơn) HI93754C-25  (24 lần đo)
COD thang siêu cao (ống 16mm) 0.0 - 60.0 g/L O 0.1g/L ±0.5g/L và ±2% kết quả đo HI93754J-25  (24 lần đo)
Chất khử oxy (deha) 0 - 1000 μg/L DEHA O 1 μg/L ±5 μg/L và ±5% kết quả đo HI96773-01 (50 lần đo)
Chất khử oxy (carbohydrazide) 0.00 - 1.50 mg/L O(Carbohydrazide) 0.01 mg/L ±0.02 mg/L và ±3% kết quả đo HI96773-01 (50 lần đo)
Chất khử oxy (hydroquinone) 0.00 - 2.50 mg/L O (Hydroquinone) 0.01 mg/L ±0.04 mg/L và ±3% kết quả đo HI96773-01 (50  lần đo)
Chất khử oxy (iso-axit ascorbic) 0.00 - 4.50 mg/L O(ISO-ascorbic acid) 0.01 mg/L ±0.03 mg/L và ±3% kết quả đo HI96773-01 (50 lần đo)
Đồng thang cao 0.00 - 5.00 mg/L Cu 0.01 mg/L ±0.02 mg/L và ±4% kết quả đo HI93702-01  (100 lần đo)
Đồng thang thấp 0.000 - 1.500 mg/L Cu 0.001 mg/L ±0.010 mg/L và ±5% kết quả đo HI95747-01 (100 lần đo)
Flo thang thấp 0.00 - 2.00 mg/L F 0.01 mg/L ±0.03 mg/L và ±3% kết quả đo HI93729-01  (100 lần đo)
Flo thang cao 0.0 - 20.0 mg/L F 0.1 mg/L ±0.5 mg/L và ±3% kết quả đo HI93739-01  (100 lần đo)
Độ cứng tổng thang thấp 0 - 250 mg/L CaCO 1 mg/L ±5 mg/L và ±4% kết quả đo HI93735-00  (100 lần đo)
Độ cứng tổng thang trung 200 - 500 mg/L CaCO 1 mg/L ±7 mg/L và ±3% kết quả đo HI93735-01  (100 lần đo)
Độ cứng tổng thang cao 400 - 750 mg/L CaCO 1 mg/L ±10 mg/L và ±2% kết quả đo HI93735-02  (100 lần đo)
Độ cứng canxi 0.00 - 2.70 mg/L CaCO 0.01 mg/L ±0.11 mg/L và ±5% kết quả đo HI93720-01  (100 lần đo)
Độ cứng magie 0.00 - 2.00 mg/L CaCO 0.01 mg/L ±0.11 mg/L và ±5% kết quả đo HI93719-01  (100 lần đo)
Hydrazine 0 - 400 μg/L NH 1 μg/L ±4% toàn thang HI93704-01  (100 lần đo)
Kali 0.0 - 20.0 mg/L K 0.1 mg/L ±3.0 mg/L và ±7% kết quả đo HI93750-01  (100 lần đo)
Kẽm 0.00 - 3.00 mg/L Zn 0.01 mg/L ±0.03 mg/L và ±3% kết quả đo HI93731-01  (100 lần đo)
Kiềm (nước biển) 0 - 300 mg/L CaCO 1 mg/L ±5 mg/L và ±5% kết quả đo HI755-26  (25 lần đo)
Kiềm (nước ngọt) 0 - 500 mg/L CaCO 1 mg/L ±5 mg/L và ±5% kết quả đo HI775-26  (25 lần đo)
Iot 0.0 - 12.5 mg/L I 0.1 mg/L ±0.1 mg/L và ±5% kết quả đo HI93718-01  (100 lần đo)
Màu của nước 0 - 500 PCU 1 PCU ±10 PCU và ±5% kết quả đo Không cần thuốc thử
Magie 0 - 150 mg/L Mg 1 mg/L ±5 mg/L và ±3% kết quả đo HI937520-01  (50 lần đo)
Mangan thang cao 0.0 - 20.0 mg/L Mn 0.1 mg/L ±0.2 mg/L và ±3% kết quả đo HI93709-01  (100 lần đo)
Mangan thang thấp 0 - 300 μg/L Mn 1 μg/L ±10 μg/L và ±3% kết quả đo HI93748-01  (50 lần đo)
Molybdenum 0.0 - 40.0 mg/L Mo 0.1 mg/L ±0.3 mg/L và

±5% kết quả đo

HI93730-01 (100 lần đo)
Niken thang cao 0.00 - 7.00 g/L Ni 0.01 g/L ±0.07 g/L và ±4% kết quả đo HI93726-01 (100 lần đo)
Niken thang thấp 0.000 - 1.000 mg/L Ni 0.001 mg/L ±0.010 mg/L và ±7% kết quả đo HI93740-01  (50 lần đo)
Nitrat 0.0 - 30.0 mg/L NO-N 0.1 mg/L ±0.5 mg/L và ±10% kết quả đo HI93728-01  (100 lần đo)
Nitrat (ống 16mm) 0.0 - 30.0 mg/L NO-N 0.1 mg/L ±1.0 mg/L hoặc ±3% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn HI93766-50  (50 lần đo)
Nitrit thang cao 0 - 150 mg/L NO-N 1 mg/L ±4 mg/L và ±4% kết quả đo HI93708-01  (100 lần đo)
Nitrit thang thấp 0 - 600 μg/L NO-N 1 μg/L ±20 μg/L và ±4% kết quả đo HI93707-01  (100 lần đo)
Nitrit (nước biển) 0 - 200 μg/L NO-N 1 μg/L ±10 μg/L và ±4% kết quả đo HI764-25  (25 lần đo)
Nitrit thang trung (ống 16mm) 0.00 – 6.00 mg/L NO-N 0.01mg/L ±0.10mg/L và ±3% kết quả đo HI96784-25 (25 lần đo)
Nitrit thang thấp (ống 16mm) 0 - 600 μg/L NO-N 1 μg/L ±10 μg/L và ±3% kết quả đo HI96783-25 (25 lần đo)
Nitơ tổng thang thấp (ống 16mm) 0.0 - 25.0 mg/L N 0.1 mg/L ±1.0 mg/L hoặc ±5% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn HI93767A-50  (49 lần đo)
Nitơ tổng thang cao (ống 16mm) 0 đến 150 mg/L N 1 mg/L ±3 mg/L hoặc ±4% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn HI93767B-50  (49 lần đo)
Nhôm 0.00 - 1.00 mg/L Al 0.01 mg/L ±0.04 mg/L và ±4% kết quả đo HI93712-01  (100 lần đo)
pH 6.5 - 8.5 pH 0.1 pH ±0.1 pH HI93710-01  (100 lần đo)
Photphat thang cao 0.0 - 30.0 mg/L PO 0.1 mg/L ±1.0 mg/L và ±4% kết quả đo HI93717-01  (100 lần đo)
Photphat thang thấp 0.00 - 2.50 mg/L PO 0.01 mg/L ±0.04 mg/L và ±4% kết quả đo HI93713-01  (100 lần đo)
Photphat  (nước biển) 0 - 200 μg/L P 1 μg/L ±5 μg/L và ±5% kết quả đo HI736-25 (25 lần đo)
Photpho tổng thang thấp (ống 16mm) 0.00 - 1.15 mg/L P 0.01 mg/L ±0.05 mg/L hoặc ±6% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn HI93758C-50  (50 lần đo)
Photpho tổng thang cao (ống 16mm) 0.0 - 32.6 mg/L P 0.1 mg/L ±0.5 mg/L hoặc ±5% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn HI93763B-50  (49 lần đo)
Oxy hòa tan (DO) 0.0 - 10.0 mg/L O 0.1 mg/L ±0.4 mg/L và ±3% kết quả đo HI93732-01  (100 lần đo)
Ozone 0.00 - 2.00 mg/L O 0.01 mg/L ±0.02 mg/L và ±3% kết quả đo HI93757-01  (100 lần đo)
Sắt thang cao (sắt tổng) 0.00 - 5.00 mg/L Fe 0.01 mg/L ±0.04 mg/L và ±2% kết quả đo HI93721-01  (100 lần đo)
Sắt thang thấp (sắt tổng) 0.000 - 1.600 mg/L Fe 0.001 mg/L ±0.010 mg/L và ±8% kết quả đo HI93746-01  (50 lần đo)
Sắt II 0.00 - 6.00 mg/L Fe 0.01 mg/L ±0.10 mg/L và ±2% kết quả đo HI96776-01 (100 lần đo)
Sắt II/III 0.00 - 6.00 mg/L Fe 0.01 mg/L ±0.10 mg/L và ±2% kết quả đo HI96777-01 (100 lần đo)
Sắt tổng (ống 16mm) 0.00 - 7.00 mg/L Fe 0.01 mg/L ±0.20 mg/L hoặc ±3% kết quả đo, lấy giá trị nào lớn hơn HI96778-25 (25 lần đo)
Silica thang thấp 0.00 - 2.00 mg/L SiO 0.01 mg/L ±0.03 mg/L và ±3% kết quả đo HI93705-01  (100 lần đo)
Silica thang cao 0 - 200 mg/L SiO 1 mg/L ±1 mg/L và ±5% kết quả đo HI96770-01  (100 lần đo)
Sunfat 0 - 150 mg/L SO 1 mg/L ±5 mg/L và ±3% kết quả đo HI93751-01  (100 lần đo)