HORIBA

HORIBA · 618182234730

Máy đo chất lượng nước đa chỉ tiêu cầm tay HORIBA U51

Sẵn hàngBảo hành: 1 nămXuất xứ: Nhật Bản
Liên hệ
Mã sản phẩm
618182234730
Model
U51
Mã nội bộ
HORIBA - U51
Hãng sản xuất
HORIBA
  • Đầu đo: Nhiệt độ đo: -5oC tới 55oC Đường kính đầu đo cực đại: ~96mm Chiều dài đầu đo:~340mm Chiều dài cáp(lựa chọn): 2m Hiệu chuẩn tự động: sự dụng dung dịch pH4 Vật liệu tiếp xúc với chất lỏng: PPS, Thuỷ tinh, SUS316L, SUS304, FKM, PEEK, Q, Titan, màng FEP, POM Chịu nước: Cấp bảo vệ JIS 8
  • Nhiệt độ đo: -5oC tới 55oC
  • Đường kính đầu đo cực đại: ~96mm
  • Chiều dài đầu đo:~340mm
  • Chiều dài cáp(lựa chọn): 2m
  • Hiệu chuẩn tự động: sự dụng dung dịch pH4
Số lượng
Gọi tư vấn
  •  Đầu đo:
    •  Nhiệt độ đo: -5oC tới 55oC
    •  Đường kính đầu đo cực đại: ~96mm
    •  Chiều dài đầu đo:~340mm
    •  Chiều dài cáp(lựa chọn): 2m
    •  Hiệu chuẩn tự động: sự dụng dung dịch pH4
    •  Vật liệu tiếp xúc với chất lỏng: PPS, Thuỷ tinh, SUS316L, SUS304, FKM, PEEK, Q, Titan, màng FEP, POM
    •  Chịu nước: Cấp bảo vệ JIS 8
  •  Hộp điều khiển:
    •  Màn hình đen trắng LCD: 320x240, backlight
    •  Bộ nhờ dữ liệu: 10.000
    •  Giao tiếp: Cổng USB
    •  Pin: 4 pin C
    •  Chịu nước: Cấp bảo vệ JIS 7(khi nối cáp sensor)
    •  Tuổi thọ pin: Xấp xỉ 70giờ (không dùng backlight)
    •  Nhiệt độ cất giữ: -10 tới 60oC
    •  Nhiệt độ xung quanh: -5 tới 45oC
  •  pH:
    •  Hiệu chuẩn hai điểm
    •  Nhiệt độ tự động
    •  Nguyên lý đo: Điện cực thuỷ tinh
    •  Dải đo: 0-14
    •  Độ phân giải: 0,01pH
    •  Độ lặp: +/-0,05pH
    •  Độ chính xác: +/-01pH
  •  Thế oxy hoá khử Orp:
    •  Nguyên lý đo: Điện cực platin
    •  Dải đo: -2000mV tới + 2000mV
    •  Độ phân giải: 1mV
    •  Độ lặp: +/-5mV
    •  Độ chính xác: +/-15mV
  •  Oxy hoà tan DO:
    •  Bù nhiệt tự động
    •  Nguyên lý điên cực (màng)
    •  Dải đo: 0 tới 50mg/L
    •  Độ phân giải: 0,01mg/L
    •  Độ lặp: +/-0,1mg/L
    •  Độ chính xác: Từ 0 tới 20mg/L là +/-0,2mg/L, 20 tới 50mg/L là +/-0,5mg/L
  •  Độ dẫn Cond:
    •  Dải đo tự động
    •  Chuyển đổi nhiệt độ tự động(25oC)
    •  Nguyên lý đo: 4 điện cực AC
    •  Dải đo: 0 tới 10 S/m (0-100mS/cm)
    •  Độ phân giải: 0,000 tới 0,999 mS/cm là 0,001, từ 1,00 tới 9,99 mS/cm là 0,01, từ 10,0 tới 99,9mS/cm là 0,1, từ 0,0 tới 99,9mS/cm là 0,1, từ 0,100 tới 0,999S/m là 0,001, từ 1,00 tới 9,99S/m là 0,01
    •  Độ lặp: +/-0,05% thang đo
    •  Độ chính xác: +/-1% thang đo (điểm giữa của hai điểm hiệu chuẩn)
  •  Độ muối: 
    •  Nguyên lý đo: Chuyển đổi độ dẫn
    •  Dải đo: 0 tới 70 PPT (phần nghìn)
    •  Độ phân giải: 0,1PPT
    •  Độ lặp: +/-1PPT
    •  Độ chính xác: +/-3PPT
  •  Tổng rắn hoà tan (TDS):
    •  Nguyên lý đo: Chuyển đổi độ dẫn
    •  Dải đo: 0 tới 100g/L
    •  Độ phân giải: 0,1% thang đo
    •  Độ lặp: +/-2g/L
    •  Độ chính xác: +/-5g/L
  •  Trọng lượng riêng nước biển:
    •  Nguyên lý đo: Chuyển đổi độ dẫn
    •  Dải đo: 0 tới 50σt
    •  Độ phân giải: 0,1σt
    •  Độ lặp: +/-2σt
    •  Độ chính xác: +/-5σt
  •  Nhiệt độ:
  •  Nguyên lý đo: Điện trở nhiệt
    •  Dải đo: -5 tới 55oC
    •  Độ phân giải: 0,01oC
    •  Độ lặp: +/-0,10oC (tại điểm hiệu chuẩn)
    •  Độ chính xác: Sensor platin JIS class B (+/-0,3+0,005 ǀtǀ)