Thiết bị đo lường chính hãng

Sản phẩm đo kiểm

Thiết bị đo kiểm, máy đo lường và nhóm sản phẩm kỹ thuật.

147sản phẩm phù hợp
Thông số biến thể

Danh mục này chưa có thông số biến thể trong Odoo.

Máy đo độ cứng kim loại PCE 2600N-ICA

PCE

Máy đo độ cứng kim loại PCE 2600N-ICA

Mã: 286764247021

  • Phương pháp đo lường: Theo Leeb
  • Impactor: DL
  • Dải đo: HLD: 170 ... 960 HRC: 17,9 ... 69,5 HB: 19 ... 683 HV: 80 ... 1042 HS: 30,6 ... 102,6 HRA: 59,1 ... 88 HRB: 3,5 ... 101,7
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Máy đo độ cứng kim loại PCE 2600N

PCE

Máy đo độ cứng kim loại PCE 2600N

Mã: 992555247041

  • Dải đo: HLD: 170 ... 960 HRC: 17,9 ... 69,5 HB: 19 ... 683 HV: 80 ... 1042 HS: 30,6 ... 102,6 HRA: 59,1 ... 88 HRB: 3,5 ... 101,7
  • HLD: 170 ... 960
  • HRC: 17,9 ... 69,5
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Máy đo độ cứng cầm tay UNI-T UT347A

UNI-T

Máy đo độ cứng cầm tay UNI-T UT347A

Mã: UT347A

  • Hiển thị: Màn hình TFT màu 2,8 inch 320x240
  • Vật liệu đo: Thép và thép đúc, hợp kim thép công cụ, thép không gỉ, thép rèn, hợp kim nhôm đúc, hợp kim đồng kẽm, hợp kim đồng thiếc, gang xám, gang nốt, đồng nguyên chất
  • Độ cứng: HL, HB, HRC, HRB, HV, HS
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Máy đo độ cứng kim loại PCE 950-ICA

PCE

Máy đo độ cứng kim loại PCE 950-ICA

Mã: 651253247045

  • Dải đo độ cứng theo vật liệu
  • Thép đúc HRC: 19,8 ... 68,5 HRB: 59,6 ... 99,6 HRA: 59,1 ... 85,8 HB: 80 ... 651 HV: 83 ... 976 HS: 32.2 ... 115
  • HRC: 19,8 ... 68,5
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Máy đo độ cứng cầm tay Leeb INSIZE HDT-LP200

INSIZE

Máy đo độ cứng cầm tay Leeb INSIZE HDT-LP200

Mã: 914296310641

  • Tính năng: Có thể thay đổi đầu đo Đầu đo cuộn dây kép độ chính xác cao Dựa trên thang đo Leeb (HLD), được chuyển đổi thành Vickers (HV), Brinell (HB), Rockwell (HRC, HRA và HRB), Shore (HS) và độ bền kéo (SGM) Hiển thị giá trị kép, hiển thị cả Leeb và độ cứng được chuyển đổi Tự động tính toán giá trị tối đa, tối thiểu và trung bình Đầu ra: USB Màn hình LCD lớn với đèn nền Lưu 300 dữ liệu Theo tiêu chuẩn ASTM A956, DIN 50156, GB / T 17394
  • Có thể thay đổi đầu đo
  • Đầu đo cuộn dây kép độ chính xác cao
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Máy đo độ cứng kim loại cầm tay Mitutoyo HH-411

Mitutoyo

Máy đo độ cứng kim loại cầm tay Mitutoyo HH-411

Mã: HH-411

  • Kiểu đầu đo : kiểu D tiêu chuẩn
  • Ngoài ra : thiết bị tương thích với các đầu đo : kiểu DC : cho những vách trong của chiếc ống (lựa chọn mua thêm) kiểu D+15 : cho bánh răng và ổ bi (lựa chọn mua thêm) kiểu DL : cho những cơ cấu hẹp như bánh răng nhỏ (lựa chọn mua thêm)
  • kiểu DC : cho những vách trong của chiếc ống (lựa chọn mua thêm)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Máy đo độ cứng cầm tay Leeb INSIZE HDT-L411

INSIZE

Máy đo độ cứng cầm tay Leeb INSIZE HDT-L411

Mã: 659338310642

  • Tính năng: Đầu dò cuộn dây kép, độ chính xác cao Dựa trên thang đo Leeb (HLD), được chuyển thành Vickers (HV), Brinell (HB), Rockwell (HRC, HRA và HRB), Shore (HS) và độ bền kéo (SGM) Hiển thị giá trị kép, hiển thị Leeb và độ cứng được chuyển đổi Tự động tính toán giá trị tối đa, tối thiểu và trung bình Đầu ra: USB Lưu 999 dữ liệu Theo tiêu chuẩn ASTM A956, DIN 50156, GB / T 17394
  • Đầu dò cuộn dây kép, độ chính xác cao
  • Dựa trên thang đo Leeb (HLD), được chuyển thành Vickers (HV), Brinell (HB), Rockwell (HRC, HRA và HRB), Shore (HS) và độ bền kéo (SGM)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Máy đo độ cứng cầm tay INSIZE ISH-PHB

INSIZE

Máy đo độ cứng cầm tay INSIZE ISH-PHB

Mã: 823128310708

  • Bảng đơn vị đo độ cứng : HLD, HV, HB, HRC, HRB, HS, Mpa Thép và thép đúc : 300-900 (HLD), 20-68(HRC), 38-100(HRB), 81-654(HB), 81-955(HV), 32-100(HS), 375-2639(Mpa) Gang : 360-650 (HLD), 93-334(HB) Thép không rỉ : 300-800 (HLD), 46-101(HRB), 85-802(HV), 85-655(HV). Hợp kim nhôm : 170-570 (HLD), 19-164(HB), 23-84(HRB) Đồng thau : 200-550 (HLD), 40-173(HB), 13-95(HRB) Đồng đỏ : 300-700 (HLD), 60-290(HB) Đồng : 200-690 (HLD), 45-315(HB)
  • Thép và thép đúc : 300-900 (HLD), 20-68(HRC), 38-100(HRB), 81-654(HB), 81-955(HV), 32-100(HS), 375-2639(Mpa)
  • Gang : 360-650 (HLD), 93-334(HB)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Máy đo độ cứng cầm tay INSIZE ISH-PHA

INSIZE

Máy đo độ cứng cầm tay INSIZE ISH-PHA

Mã: 544348310733

  • Đơn vị đo độ cứng : HLD, HV, HB, HRC, HRB, HS, Mpa
  • Thép và thép đúc : 300-900(HLD), 81-955(HV), 81-654(HB), 20-68(HRC), 38-100(HRB), 32-100(HS), 375-2639(Mpa).
  • Thép không gỉ : 300-800(HLD), 85-802(HV), 85-655(HB), 46-101(HRB)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Máy đo độ cứng cầm tay INSIZE ISH-SPHA

INSIZE

Máy đo độ cứng cầm tay INSIZE ISH-SPHA

Mã: 285271310748

  • Đơn vị đo độ cứng : HLD, HV, HB, HRC, HRB, HS, Mpa Thép và thép đúc : 20-68(HRC), 38-100(HRB), 81-654(HB), 81-955(HV), 32-100(HS), 375-2639(Mpa) Gang : 93-334(HB) Thép không rỉ : 46-101(HRB), 85-802(HV), 85-655(HV). Hợp kim nhôm : 19-164(HB), 23-84(HRB) Đồng thau : 40-173(HB), 13-95(HRB) Đồng đỏ : 60-290(HB) Đồng : 45-315(HB)
  • Thép và thép đúc : 20-68(HRC), 38-100(HRB), 81-654(HB), 81-955(HV), 32-100(HS), 375-2639(Mpa)
  • Gang : 93-334(HB)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết

Sản phẩm đo kiểm chính hãng cho doanh nghiệp

Chọn thiết bị theo ứng dụng, hãng sản xuất và yêu cầu kỹ thuật. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ đối chiếu model, CO/CQ, hiệu chuẩn và thời gian giao hàng cho từng dự án.